10 - ÂM ÂM ÂM ( Nữ )

10 - 三陰 ( Nữ )

女子覓良謀
通音便得諧
相看談未了
好事自天來


Nữ tử mịch lương mưu
Thông âm tiện đắc hài
Tương khan đàm vị liễu
Hảo sự tự thiên lai

Dịch :

Thân gái tìm phương kế tốt lành
Nói lời thông suốt đẹp tựa tranh
Trao đổi đôi câu chưa dứt tiếng
Tự có trời ban việc đạt thành

Giải :
Người câm nằm mộng , khó nói nên lời
Bệnh tật gặp khó , vật mất khó tìm
Chổ nơi nguy hiểm , cẩn thận đề phòng

Đoán :
Cầu tài    không , hôn nhân tốt , vật khó tìm