23 - ÂM THÁNH DƯƠNG ( Quỉ )

23 - 陰聖陽 ( Quỉ )

鬼祟作災殃
関防守看羊
火中騎走馬
四蹄劫無傷


Quỉ tụy tác tai ương
Quan phòng thủ khán dương
Hoả trung kỵ tẩu mã
Tứ đồ khiếp vô thương

Dịch :

Ma quỉ đang gieo lắm họa tai
Canh kỹ bầy dê trong lúc này
Cỡi ngựa ung dung vào biển lửa
Bốn chân nguyên vẹn vó câu bay

Giải :
Hoà thuận được tài    , gặp họa hoá phước
Tuổi trẻ được lộc , người già hưởng phúc

Đoán :
Kiện tụng tốt , bệnh tật an
Người đi tới , cầu tài    có