17 - THÁNH ÂM ÂM ( Vị )

17 - 聖陰陰 ( Vị )

胃壯脈調和
安身睡一霄
任他兵馬動
我且自無聊

Vị tráng mạch điều hoà
An thân Thụy nhất tiêu
Nhậm tha binh mã động
Ngã  thả tự vô liêu

Dịch :

Mạnh lành ngũ tạng mạch điều hoà
Yên thân say ngủ suốt đêm qua
Binh loạn ngoài kia đây chẳng biết
Buồn rầu vui  vẻ    tự nơi ta

Giải :
Mọi việc chưa thành , nhẫn yên chờ đợi
Rộng lượng phước đến , thủ cựu thượng sách

Đoán :
Kiện tụng tốt , bệnh tật an
Cầu tài    có , người đi tới