11 - THÁNH ÂM THÁNH ( Hư )

11 - 聖陰聖 ( Hư )

虛心多感應
爾必有虔誠
所求皆稱遂
頗知有汝情


Hư tâm đa cảm ứng
Nhĩ tất dụng kiền thành
Sở cầu giai xưng toại
Pha tri hữu nhữ tình

Dịch :

Khiêm tốn kết giao đã lại qua
Cung kính thành tâm ở tự ta
Mong cầu mọi việc điều như ý
Nên hiểu tình đây vẫn đậm đà

Giải :
Trăng sáng mây che , mây tan trăng tỏ
Hôn nhân kiếp trước , vạn vật định rồi

Đoán :
Kiện tụng tốt , cầu tài  không
Người đi tới , hôn không tốt