QUẺ THỨ 31
Khổng Minh Thần Quái
Quẻ Quang Minh—THƯỢNG CÁT
THI:-
Phong xuy vân tán tận ,
Minh nguyệt mãn trung thiên ,
Quảng Hàn cung điện khải ,
Đan quế tăng thanh niên .
- Dịch:-
Gió thổi mây tan hết
Trăng sáng chiếu bầu trời
Cung Quảng Hàn rực rỡ
Nhành quế càng thêm xanh
GIẢI:-
Tằng khán ngưu nữ độ ngân hà
Kim nhật vi vân bạc tự la
Vạn lí thanh quang trình vũ trụ
Quế hoa bà sa phong ảnh lộ
-Dịch:-
Từng thấy Ngưu Chức qua sông Ngân
Hôm nay mây nhuyễn mỏng như lụa
Hào quang muôn dậm soi vũ trụ
Nhành quế lòa xòa biết gió lay.
ĐOÁN:-
CẦU CÔNG DANH:-không hoàn toàn .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-bất lợi .GẶP QUAN:- xứng tâm .VIỆC THƯA GỞI:-nhẫn nại .
CẦU TÀI:-mười phần.NGƯỜI BỆNH:-an ổn .HÔN NHÂN:-thành công .DỰ TÍNH LÀM ĂN:- chờ về sau .
TRIỀU ĐÌNH:-cao thăng .THI CỬ:-đắc ý .TÌM NGƯỜI:-không thấy.MẤT ĐỒ VẬT:-khó tìm.
SANH NỞ:-sanh gái .TRONG NHÀ:-bình an .DỜI CHỖ Ở:-cát lợi .BÓI VỀ MƯA:-trời tốt không mưa.
MUA HÀNG:-:- có lời .BÁN HÀNG:- có lãi .
第卅二無數卦 下下
詩曰:寶鏡蒙灰塵,
白壁沾污泥,
何日重出世,
再得顯光輝。
解曰:猛虎山前逢子路
麒麟坡下遇樵夫
君子欲問名和利
烈日消霜半點無
斷曰:朝覲不遇.出行不利.占訟有刑.尋人口舌.
求財無分.尋人不見.謀事不成.六甲難產.
求官難得.婚姻有災.行人外病.得病防重.
移徒不吉.走失落空.交易無成.考試枉勞