QUẺ THỨ 20

Khổng Minh Thần Quái

Quẻ  Phong Nhẫm—TRUNG CÁT 

THI:-
  Căn thâm chi diệp mậu , 
   Thụ đa cách thức cao , 
   Kinh thương vô quan tiết , 
   Lan huệ nhân bồng hao . 
-Dịch:-
   Rễ sâu cành lá tốt
   Cây nhiều hình dáng cao
   Làm ăn được an ổn
   Thu hoạch tốt mừng sao.

GIẢI:-:Bát vân kiến nguyệt tái đoàn viên 
     Đan quế hoa khai đoá đoá tiên  
     Xuất lộ kinh thương đa bội lợi 
     Gia quan thanh cát phước miên miên 
-Dịch:-
      Mây vén thấy trăng sum họp lại,
      Quế đỏ nở hoa những đóa tươi
      Buôn bán kinh doanh thu lợi lớn
      Thăng quan tấn chức hưởng ơn Trời.   
                   
ĐOÁN:-

CẦU CÔNG DANH:-toại tâm .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-thành tựu .TÌM NGƯỜI:-được gặp .HÔN NHÂN:-có thể thành .
   CẦU TÀI:-được tám phần .NGƯỜI BỆNH:-không nặng .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-thông đạt .TRONG NHÀ:-bình    an .
   LỜI ĂN TIẾNG NÓI:-khỏi lo phòng .KIỆN TỤNG:-hoà tốt.NGƯỜI ĐI XA:-đến ngay.TÌM NGƯỜI:-tự đến.
   CỦA BỊ MẤT:-không xa lắm .THI  CỬ:-đắc ý .SANH NỞ:- sanh trai   .GẶP QUAN:- được tiến cử .GIAO DỊCH:-có thể thành .

第廿一得祿卦       上吉

詩曰:求名居福祿,
   籠鳥得逃生,
   出入多財寶,
   更宜作遠行。
解曰:求謀遂意有營生
   出路榮華可遠行
   家宅安寧多吉慶
   人口興旺齊畜增                   
斷曰:求財十分.交易得利.出行大吉.病人可安.
   訟事理和.謀事可成.婚姻合成.口舌可消.
   求官得位.尋人得見.人二日到.走失尋見.
   占雨不多.六甲生男.家宅平安.晴三日後.
   見官重見.