QUẺ THỨ 15
Khổng Minh Thần Quái
Quẻ Huyền Vũ—HẠ HUNG
THI:-
Khô mộc phùng sương tuyết ,
Kinh tâm vô y thác ,
Cô châu ngộ đại phong ,
Bá sự nan hưởng thông .
-Dịch:-
Cây khô bị sương tuyết
Lòng sợ, không nơi giúp
Thuyền con gặp gió to
Trăm việc khó thông suốt
GIẢI:-
Huyền vũ nhân giai chủ phá tài
Đề phòng khẩu thiệt hữu quan phi
Thiết kỵ đạo tặc tinh thuỷ hoả
Hộ nội chi nhân nghịch sự tai
-Dịch:-
Gặp Huyền Vũ ai cũng bị phá tài
Đề phòng chuyện thị phi khẩu thiệt
Coi chừng bị trộm cướp và lửa củi
Người trong nhà nghịch ý bất hòa.
ĐOÁN:-
CẦU TÀI:-bất lợi .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-không nên .CẦU TÀI:-bất thành .TÌM NGƯỜI:-không gặp .
SANH NỞ:-sanh gái .KIỆN TỤNG:- hoà cát .HÔN NHÂN:-nhiều trở ngại .GIAO DỊCH:-không hợp nhau .
TRONG NHÀ:-như cũ . CỦA BỊ MẤT:- không tìm được .NGƯỜI ĐI XA:-trên đường đi .HỎI VỀ BỆNH:-khó lành .
THI CỬ:-chỉ đạt hạ khoa .GẶP QUAN:- không tốt .CÔNG VIỆC:- bất thành .LỜI ĂN TIẾNG NÓI:- cần lưu tâm thận trọng.
第十六保安卦 中吉
詩曰:日出照四海,
光輝天下明,
行動多和合,
百事總皆成。
解曰:枯木逢春再發開
如同古鏡又重明
作事諸般皆大吉
招財進寶順風行
斷曰:求官有望.六甲生男.出行得意.官訟事和.
求財七分.謀事可成.婚姻可成.口舌消散.
行人即至.尋人可見.走失自來.見貴大吉.
家宅平安.移徒大吉.交易可成.占病即安.