QUẺ THỨ 14

Khổng Minh Thần Quái

Quẻ  An Tĩnh—HẠ TRUNG 

THI:-
  Tự tâm đa bất định , 
   Dự định vị tất thành , 
   Nhẫn nại phương vi  phước , 
   Thủ phận miễn tai tinh .
-Dịch:-
   Trong tâm nhiều rối loạn
   Việc dự tính khó thành
   Tốt nhất là nhẫn nại,
   Giữ phận tránh tai ương.
 
GIẢI:-
  Quán quân vi  thiện mạc hành hung 
   Vạn khoảnh tâm điền thường phản tỉnh 
   Phụ mẫu đường tiền tu hiếu kính 
   Thiên lí  chiêu  nhiên phước khí đa 
-Dịch:-
   Xem anh làm thiện chớ làm hung
   Muôn đám ruộng tâm thường xét suy
   Hiếu kính mẹ cha tròn bổn phận
   Ơn Trời nhỏ phước  mới thành công.
                   
ĐOÁN:-
CÔNG DANH :- chẳng  toại ý.XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:- không có lợi .VIỆC THƯA GỞI:-giải  hoà .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-được năm phần.
   CẦU TÀI:-bất lợi .TÌM NGƯỜI:-không gặp .HÔN NHÂN:-lầm người. TRONG NHÀ:- bình    an .
   TRIỀU ĐÌNH:-tiểu cát .HỎI VỀ BỆNH:-bình   thường .NGƯỜI ĐI XA:-đang đi . CỦA BỊ MẤT:-khó tìm được.
   DỜI CHỖ Ở:-không nên .GẶP QUAN:- không gặp được .GIAO DỊCH:- như cũ .TRỒNG TRỌT:-  có   thu hoạch.SANH NỞ:-sanh trai.
  
第十五玄武卦       下凶

詩曰:枯木逢霜雪,
   驚心無依託,
   孤舟遇大風,
   百事難享通。
解曰:玄武人皆主破財
   提防口舌有官非
   切忌盜賊併水火
   戶內之人逆事災                   
斷曰:求財不利.出行不宜.求財不成.尋人不見.
   六甲生女.訟求和吉.婚姻多阻.交易不合.
   家宅依舊.走失落空.行人在路.占病難癒.
   考試下科.見貴不吉.作事不成.口舌留心.