QUẺ THỨ 11

Khổng Minh Thần Quái

Quẻ  Tai Tán—ĐẠI CÁT 

THI:-
  Tai tán phước môn khai , 
   Hỉ  khí tự  Nam lai , 
   Nguyệt hạ tương  phùng xứ , 
   Kỵ mã đắc ý quy . 
-Dịch:-
   Hết nạn cửa phước mở
   Vui từ phương Nam đến
   Gặp nhau dưới trăng thanh
   Đắc ý  cỡi ngựa  về.
GIẢI:-
  Trục nhật triêu triêu  chỉ  tại gia 
   An cư cẩm thượng tái thiêm hoa 
   Bảo vật bất cầu thường hữu  lai 
   Thiên thời phú quí cánh vinh hoa 
-Dịch:- 
   Suốt  ngày chỉ ở tại nhà,
An cư áo gấm thêm hoa đủ đầy.
   Chẳng cầu vật báu đến ngay,
   Thiên thời tận hưởng những ngày  vinh hoa .
                      
ĐOÁN:-

CẦU TÀI:-được bảy phần .TRONG NHÀ:-bình   an .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đại cát .Tật Bệnh :- không nặng.
   VIỆC THƯA GỞI:-hoà hảo .DỰ TÍNH LÀM ĂN:- thành công nhỏ.HÔN NHÂN:-thành tựu .SANH NỞ:-sanh trai .
   CẦU CÔNG DANH:-được chức  vị .THI  CỬ:-có hy  vọng .NGƯỜI ĐI XA:-đến ngay .TÌM NGƯỜI:-được gặp .
   CỦA BỊ MẤT:-tự trở về.DỜI CHỖ Ở:-đại cát. GẶP QUAN:- có tài lộc.GIAO DỊCH:-về sau thành .
    
  
第十二上進卦       上平

詩曰:進取多隨意,
   寒儒衣錦歸,
   有人占此卦,
   凡事任意為。
解曰:禾苗久旱降甘霖
   客旅他鄉見故歸
   秀才儒生登金榜
   龍門奮躍上青雲                   
斷曰:求官事吉.謀事合心.訟者有理.病人快癒.
   求財九分.行人不遠.尋人三日.出行大吉.
   朝覲近貴.移徒大吉.走失西北.六甲生男.
   婚姻可成.種植有收.交易成功.家宅平安.