QUẺ THỨ 10
Khổng Minh Thần Quái
Quẻ Toại Tâm—TRUNG CÁT
THI:-
Thời trị dung hoà khí ,
Tồi tàn vật tái khởi ,
Cánh phùng vi tế vũ ,
Xuân sắc bồng bột sanh .
-Dịch:-
Thời vận được dung hòa
Vật hỏng hết sinh ra
Gặp được mưa Xuân tưới
Cảnh tươi tốt quanh ta
GIẢI:-
Phùng hung hoá cát sự khả cầu
Ngộ nạn thành tường lạc hữu dư
Kim chính tư ức đa niên sự
Khai hoát hung trung khí tự thư
-Dịch:-
Việc hung hóa cát được nên thành
Gặp nạn thoát ra , vui đến nhanh
Nay phải nghĩ suy kinh nghiệm cũ
Trong tâm bừng sáng hết loanh quanh
ĐOÁN:-
CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-đại cát .KIỆN TỤNG:-có thể hoà .HÔN NHÂN:-thành tựu .
CẦU TÀI:-được chín phần .HỎI VỀ BỆNH:- sắp lành .GIAO DỊCH:-hoà hợp .TRONG NHÀ:-bình an .
TRIỀU ĐÌNH:-có hỉ sự.LỜI ĂN TIẾNG NÓI:-cẩn thận .TÌM NGƯỜI:-có thể gặp .NGƯỜI ĐI XA:-có thể đến .
CỦA BỊ MẤT:- có người đem trả .XUẤT HÀNH+KHAI TRƯƠNG:-có lợi .THAI NGHÉN:-sanh trai .GẶP QUAN:- có ăn uống.
DỜI CHỖ Ở:-cát lợi .BÓI VỀ MƯA:-sắp có mưa .VIỆC LÀM ĂN:-có lợi .BUÔN BÁN:- khá tốt.
第十一災散卦 大吉
詩曰:災散福門開,
喜氣自南來,
月下相逢處,
騎馬得意歸。
解曰:逐日朝朝只在家
安居錦上再添花
寶物不求常有來
天時富貴更榮華
斷曰:求財七分.家宅平安.出行大吉.疾病不妨.
訟事和好.謀事小成.婚姻成就.六甲生男.
求官得位.考試有望.行人即至.尋人得見.
走失自來.移徒大吉.見貴有財.交易後就.