QUẺ THỨ 03
Khổng Minh Thần Quái
Quẻ Khúc Trực—HẠ BÌNH
THI:-:Động dụng nhân phong khởi ,
Cầu mưu khả thác nhân ,
Nhược phùng mậu kỷ thổ ,
Dự sự khả thành toàn .
-Dịch:-
Nhờ gió việc nên khởi
Cầu mưu nhờ được người
Nếu gặp Mậu-Kỷ thổ
Tính việc có thể thành.
GIẢI:-:
Liên hoa chính phát xuất hồng liên
Nhất ổn trùng khai kết tú lệ
Ý hoạch đại thừa giai cát khánh
Bội gia phước lợi hỉ vô biên
-Dịch:-
Hoa sen nở đỏ khắp trong ao
Việc ổn mở mang kết quả mau
Ý muốn được thành công mỹ mãn
Gia tăng phước lợi đẹp vui sao !
ĐOÁN:-:CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-cát lợi .TRIỀU ĐÌNH:- giữ nguyên vị trí.BÓI VỀ MƯA:- sau ngày mai .
KIỆN TỤNG:-nên hoà .HỎI VỀ BỆNH:-vô phương .CẦU TÀI:-chẳng toại .NGƯỜI ĐI XA:- nội trong ngày thì đến .
TÌM NGƯỜI:-không gặp .MẤT ĐỒ VẬT:-chưa đem đi xa .THAI NGHÉN:-sanh nam .TRONG NHÀ:-đại cát .
HÔN NHÂN:-chậm mới thành. Gặp quan:- chậm gặp.GIAO DỊCH:- bình hoà .DỜI CHỖ Ở:-đại cát .
THI CỬ:-đắc ý .Bản thân :- bình an .VIỆC ĐI LẠI:-đại cát .
DỰ TÍNH LÀM ĂN:-trước khó sau thành.
第四潤下卦 上中
詩曰:船泛江湖內,
門邊獲珍寶,
更宜大發展,
禍散福來臨。
解曰:豁然開朗所求昌
十分福利在門旁
好事成喜得大吉
合家康寧永免災
斷曰:行事得利.謀事可成.占訟和吉.考試稱心.
占病可好.求財八分.六甲生女.求官得位.
婚姻成吉.尋人得遇.走失可見.朝覲得意.
交易成吉.行人得信.家宅吉慶.移徒大吉.