QUẺ THỨ 02

Khổng Minh Thần Quái

Quẻ Tùng Cách--THƯỢNG BÌNH   
 
THI:-:Tùng cách nghi canh  biến , 
   Thời lai hợp động thiên , 
   Long môn ngư dược viễn , 
   Phàm cốt tác thần tiên . 

-Dịch:- (Gặp) Tùng cách nên sửa đổi
      Thời đến hợp dời đổi
      Cửa rồng cá vượt khỏi
      Xương phàm hóa Thần Tiên.

GIẢI:-:

     Tác sự thực nghi thường cải biến 
   Lâm môn tật bệnh diệc an nhiên 
   Chiếm đắc thử quái ngận vi hảo 
   Xuất lộ cầu tài tiện ngộ xuân 

-Dịch:- 

             Làm việc cũng nên biến theo việc,
   Bệnh tật đến nhà đều được an.
   Xin được quẻ nầy vận thật tốt
   Ra ngõ cầu tài liền được ngay !
                 
ĐOÁN:-:CẦU CÔNG DANH:-chức vị nhỏ .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-có thay đổi .TÌM NGƯỜI:- khó gặp .TRONG NHÀ:-bất an .
   KIỆN TỤNG:-sớm hoà .HỎI VỀ BỆNH:-vô phương cứu chữa .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-trung cát .CẦU TÀI:- được tám phần mười .
   MẤT ĐỒ VẬT:- khó  thấy .THAI NGHÉN:-sanh gái .LỜI ĂN TIẾNG NÓI:- trở thành hoà .HỎI VỀ BỆNH:-đại cát .
   GIAO DỊCH:-có trở ngại .THI  CỬ:-đại cát .DỜI CHỖ Ở:-an ổn .GIẢI MỘNG:-bị tai tiếng .
   VIỆC LÀM ĂN:-chậm thì tốt .HÔN NHÂN:- thành nhưng có dây dưa về sau.NGƯỜI ĐI XA:-ngày mười hai hoặc mười ba thì đến . 
 
  
第三曲直卦    下平

詩曰:動用因風起,
   求謀可托人,
   若逢戊己土,
   事事可成全。
解曰:蓮花正發出紅蓮
   一檃重開結秀麗
   意獲大乘皆吉慶
   倍加福利喜無邊                 
斷曰:求官得位.出行吉利.朝覲原任.占雨明後.
   占訟宜和.占病無妨.求財不遂.行人日至.
   尋人不見.失物不遠.占孕生男.家宅大吉.
   婚姻遲成.見貴遲日.交易平和.移徒大吉.
   考試得意.本身平安.出入大吉.
   謀事先難後成.